阿洛菲 ā luò fēi
volume volume

Từ hán việt: 【a lạc phỉ】

Đọc nhanh: 阿洛菲 (a lạc phỉ). Ý nghĩa là: A-lô-phi; Alofi (thủ phủ Niu-ê).

Ý Nghĩa của "阿洛菲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿洛菲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. A-lô-phi; Alofi (thủ phủ Niu-ê)

南太平洋中部纽埃岛1974年自治后的首府

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿洛菲

  • volume volume

    - 杰夫 jiéfū 召集 zhàojí 特洛伊 tèluòyī 和 hé 阿布 ābù 蒂 dì 进行 jìnxíng 秘密 mìmì 峰会 fēnghuì

    - Jeff triệu tập Troy và Abed đến một cuộc họp thượng đỉnh bí mật.

  • volume volume

    - 洛克菲勒 luòkèfēilè 中心 zhōngxīn 的 de 圣诞树 shèngdànshù 出来 chūlái 了 le 吗 ma

    - Cây đã lên ở Trung tâm Rockefeller chưa?

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 我们 wǒmen 到 dào 洛克菲勒 luòkèfēilè 中心 zhōngxīn 的 de 照片 zhàopiān 洗出来 xǐchūlái 了 le

    - Tôi đã phát triển hình ảnh của chúng tôi từ Trung tâm Rockefeller.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 有人 yǒurén 今晚 jīnwǎn 会带 huìdài 你们 nǐmen 去 qù 吃 chī 洛克菲勒 luòkèfēilè 牡蛎 mǔlì

    - Tôi hy vọng ai đó sẽ đưa bạn đi chơi hàu Rockefeller tối nay.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 去 qù 菲 fēi 旅游 lǚyóu

    - Anh ấy muốn đi du lịch Philippin.

  • volume volume

    - 他 tā 母亲 mǔqīn 洛林 luòlín 一手 yīshǒu 养大 yǎngdà 他 tā

    - Anh được nuôi dưỡng bởi mẹ Lorraine.

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 向 xiàng 小学生 xiǎoxuésheng 贩卖 fànmài 海洛因 hǎiluòyīn 时 shí 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt khi đang buôn bán heroin cho học sinh tiểu học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHER (水竹水口)
    • Bảng mã:U+6D1B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi , Fèi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:一丨丨丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLMY (廿中一卜)
    • Bảng mã:U+83F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao