阿拉 ālā
volume volume

Từ hán việt: 【a lạp】

Đọc nhanh: 阿拉 (a lạp). Ý nghĩa là: Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa). Ví dụ : - 真主阿拉视谋杀为令人痛恨的罪恶 Allah coi giết người là tội lỗi và ghê tởm.

Ý Nghĩa của "阿拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Allah (Arabic name of God)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真主 zhēnzhǔ 阿拉 ālā 视 shì 谋杀 móushā 为 wèi 令人 lìngrén 痛恨 tònghèn 的 de 罪恶 zuìè

    - Allah coi giết người là tội lỗi và ghê tởm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿拉

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 学习 xuéxí 阿拉伯语 ālābóyǔ

    - Tôi đang học tiếng Ả Rập.

  • volume volume

    - 双峰 shuāngfēng 正在 zhèngzài 阿拉巴马 ālābāmǎ 的 de 月光 yuèguāng 下 xià 熠熠生辉 yìyìshēnghuī

    - Dưới ánh trăng Alabama.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 会 huì 说 shuō 阿拉伯语 ālābóyǔ 和 hé 德语 déyǔ

    - Ông nội nói được tiếng Ả Rập và tiếng Đức.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 公司 gōngsī 刷 shuā 了 le 一 yī 晚上 wǎnshang 厕所 cèsuǒ

    - Tôi cọ rửa nhà vệ sinh ở Atlas Tech suốt đêm.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 阿拉 ālā 摩 mó 的 de 勇士 yǒngshì 全 quán 死光 sǐguāng 了 le 吧 ba

    - Bạn có nhận ra rằng tất cả những người đàn ông của alamo đã chết?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao