阿德莱德 ā dé lái dé
volume volume

Từ hán việt: 【a đức lai đức】

Đọc nhanh: 阿德莱德 (a đức lai đức). Ý nghĩa là: Adelaide, thủ đô của Nam Úc.

Ý Nghĩa của "阿德莱德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿德莱德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Adelaide, thủ đô của Nam Úc

Adelaide, capital of South Australia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿德莱德

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 阿基米德 ājīmǐdé 的 de 传人 chuánrén

    - Chúng tôi là hậu duệ trí thức của các nhà lưu trữ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 研究 yánjiū 过 guò 阿德勒 ādélēi 的 de 酒单 jiǔdān 吗 ma

    - Bạn đã nghiên cứu danh sách rượu của Adler chưa?

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 阿萨德 āsàdé 政权 zhèngquán 的 de 眼中钉 yǎnzhōngdīng

    - Cô ấy là một cái gai lớn trong phe của chế độ Assad.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 教名 jiàomíng 是 shì 穆罕默德 mùhǎnmòdé · 阿拉姆 ālāmǔ

    - Bây giờ tôi là Mohammed Alam.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 会 huì 说 shuō 阿拉伯语 ālābóyǔ 和 hé 德语 déyǔ

    - Ông nội nói được tiếng Ả Rập và tiếng Đức.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 阿诺 ānuò · 施瓦辛格 shīwǎxīngé 被 bèi 德 dé 古拉 gǔlā 咬 yǎo 了 le

    - Arnold Schwarzenegger sẽ nghe như thế nào

  • volume volume

    - 阿诺德 ānuòdé 在 zài 预赛 yùsài 中 zhōng 跑 pǎo 得 dé 太好了 tàihǎole , 因此 yīncǐ 完全 wánquán 有把握 yǒubǎwò 赢得 yíngde 决定 juédìng 的 de 胜利 shènglì

    - Arnold chạy rất tốt trong vòng loại, do đó hoàn toàn tự tin giành chiến thắng trong trận đấu quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao