阂 hé
volume volume

Từ hán việt: 【ngại】

Đọc nhanh: 阂 (ngại). Ý nghĩa là: cản trở; trở ngại. Ví dụ : - 隔阂 trở ngại; cản trở

Ý Nghĩa của "阂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cản trở; trở ngại

阻隔不通

Ví dụ:
  • volume volume

    - 隔阂 géhé

    - trở ngại; cản trở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阂

  • volume volume

    - 隔阂 géhé

    - trở ngại; cản trở

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 之间 zhījiān 有 yǒu 隔阂 géhé

    - Giữa chúng tôi có sự ngăn cách.

  • volume volume

    - 文化差异 wénhuàchāyì 造成 zàochéng 了 le 隔阂 géhé

    - Sự khác biệt văn hóa tạo ra sự ngăn cách.

  • volume volume

    - 他 tā 感觉 gǎnjué 和 hé 父母 fùmǔ 有 yǒu 隔阂 géhé

    - Anh ấy cảm thấy có sự ngăn cách với bố mẹ.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 阂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāi , Hé
    • Âm hán việt: Ngại
    • Nét bút:丶丨フ丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSYVO (中尸卜女人)
    • Bảng mã:U+9602
    • Tần suất sử dụng:Trung bình