闲置卧室 xiánzhì wòshì
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn trí ngoạ thất】

Đọc nhanh: 闲置卧室 (nhàn trí ngoạ thất). Ý nghĩa là: Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách).

Ý Nghĩa của "闲置卧室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲置卧室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲置卧室

  • volume volume

    - 她们 tāmen 把 bǎ 寝室 qǐnshì 布置 bùzhì 得 dé 温馨 wēnxīn 又 yòu 舒适 shūshì

    - Họ sắp xếp phòng ngủ ấm áp và thoải mái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 凹室 āoshì 分 fēn 隔开 gékāi 作 zuò 另 lìng 一间 yījiān 卧室 wòshì

    - Chúng tôi chia cái hốc để làm một phòng ngủ khác.

  • volume volume

    - 卧室 wòshì 里 lǐ 有 yǒu 张软 zhāngruǎn 床铺 chuángpù

    - Trong phòng ngủ có một chiếc giường mềm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 卧室 wòshì 里 lǐ 看书 kànshū

    - Anh ấy đang đọc sách trong phòng ngủ.

  • volume volume

    - 那 nà 间 jiān 卧室 wòshì 布置 bùzhì 简单 jiǎndān

    - Phòng ngủ kia được bố trí đơn giản.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 喜欢 xǐhuan 舒适 shūshì 的 de 卧室 wòshì

    - Mọi người thích phòng ngủ thoải mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 冬闲 dōngxián 做好 zuòhǎo 室内 shìnèi 选种 xuǎnzhǒng 工作 gōngzuò

    - lợi dụng mùa đông rãnh rỗi ở nhà chọn giống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao