长至 zhǎng zhì
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng chí】

Đọc nhanh: 长至 (trưởng chí). Ý nghĩa là: hạ chí.

Ý Nghĩa của "长至" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长至 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ chí

the summer solstice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长至

  • volume volume

    - 学生 xuésheng , 老师 lǎoshī 乃至于 nǎizhìyú 校长 xiàozhǎng 都 dōu 支持 zhīchí

    - Học sinh, giáo viên, thậm chí cả hiệu trưởng đều ủng hộ.

  • volume volume

    - 丁宁 dīngníng 周至 zhōuzhì

    - dặn dò cẩn thận.

  • volume volume

    - 那棵 nàkē 百年老 bǎiniánlǎo 树 shù , 至今 zhìjīn 还长 háizhǎng 得 dé 好好儿 hǎohǎoér 的 de

    - cây cổ thụ đó sống 100 năm rồi, bây giờ vẫn tốt tươi.

  • volume volume

    - 一长一短 yīchángyīduǎn

    - bên dài bên ngắn; cái ngắn cái dài

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 长嚎 zhǎngháo

    - kêu to một tiếng

  • volume volume

    - 及至 jízhì 中午 zhōngwǔ 轮船 lúnchuán 才 cái 开进 kāijìn 长江三峡 chángjiāngsānxiá

    - mãi đến giữa trưa thuyền mới đi vào vùng Tam Hiệp, Trường Giang.

  • volume

    - 截至 jiézhì 上周 shàngzhōu , 销售额 xiāoshòué 已 yǐ 增长 zēngzhǎng 20

    - Tính đến tuần trước, doanh số đã tăng 20%.

  • volume volume

    - 良好 liánghǎo 的 de 家教 jiājiào 对 duì 孩子 háizi 的 de 成长 chéngzhǎng 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Sự giáo dục tốt vô cùng quan trọng đối với quá trình phát triển của trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao