长包 zhǎng bāo
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng bao】

Đọc nhanh: 长包 (trưởng bao). Ý nghĩa là: mụn bọc.

Ý Nghĩa của "长包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mụn bọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长包

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 长辈 zhǎngbèi 会 huì 给 gěi 晚辈 wǎnbèi 发红包 fāhóngbāo

    - Người lớn tuổi thường phát lì xì cho con cháu.

  • volume volume

    - 她 tā 留 liú 着 zhe 长辈 zhǎngbèi 的 de 红包 hóngbāo

    - Cô ấy nhận lì xì của người lớn.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 长时间 zhǎngshíjiān 包围 bāowéi 之后 zhīhòu , 这个 zhègè 小镇 xiǎozhèn 已 yǐ 被 bèi 起义军 qǐyìjūn 攻克 gōngkè

    - Sau một thời gian dài bị vây hãm, thị trấn nhỏ này đã bị lực lượng nổi dậy chiếm đóng.

  • volume volume

    - 包括 bāokuò 在 zài 乐队 yuèduì 里 lǐ 吹 chuī 长号 chánghào

    - Để bao gồm chơi trombone trong ban nhạc diễu hành?

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 浓密 nóngmì 的 de 森林 sēnlín 包围 bāowéi 着 zhe 城堡 chéngbǎo

    - Một khu rừng dày đặc bao quanh lâu đài.

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao