长久以来 chángjiǔ yǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng cửu dĩ lai】

Đọc nhanh: 长久以来 (trưởng cửu dĩ lai). Ý nghĩa là: từ lâu đến nay, bấy chầy. Ví dụ : - 这里长久以来太平无事,所以他们就看不出危险了。 Nơi này trước giờ thanh bình bởi vậy bọn họ sẽ không nhìn ra mối nguy hiểm.

Ý Nghĩa của "长久以来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长久以来 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. từ lâu đến nay

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 长久以来 chángjiǔyǐlái 太平无事 tàipíngwúshì , 所以 suǒyǐ 他们 tāmen 就 jiù 看不出 kànbuchū 危险 wēixiǎn 了 le

    - Nơi này trước giờ thanh bình bởi vậy bọn họ sẽ không nhìn ra mối nguy hiểm.

✪ 2. bấy chầy

从过去到现在

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长久以来

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 我 wǒ 上次 shàngcì 见到 jiàndào 他 tā 以来 yǐlái , 他 tā 又 yòu 长胖 zhǎngpàng 了 le

    - Từ khi tôi gặp anh lần cuối cho tới nay, anh ta lại béo lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 音乐 yīnyuè 见长 jiànzhǎng

    - anh ấy giỏi về âm nhạc.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 长久以来 chángjiǔyǐlái 太平无事 tàipíngwúshì , 所以 suǒyǐ 他们 tāmen 就 jiù 看不出 kànbuchū 危险 wēixiǎn 了 le

    - Nơi này trước giờ thanh bình bởi vậy bọn họ sẽ không nhìn ra mối nguy hiểm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 厂长 chǎngzhǎng 以 yǐ 将来 jiānglái 销售量 xiāoshòuliàng 为 wèi 他 tā 行动 xíngdòng 的 de 准绳 zhǔnshéng

    - Nhà máy trưởng của chúng tôi luôn đặt doanh số bán hàng trong tương lai là tiêu chí cho hành động của mình.

  • volume volume

    - 一来 yīlái 可以 kěyǐ 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Một là có thể rèn luyện thể chất.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • volume volume

    - 二来 èrlái 能够 nénggòu 增长 zēngzhǎng 知识 zhīshí

    - Hai là có thể nâng cao kiến thức.

  • - 眼睫毛 yǎnjiémáo 延长 yáncháng 可以 kěyǐ 让 ràng 眼睛 yǎnjing 看起来 kànqǐlai 更大 gèngdà 更 gèng 迷人 mírén

    - Kéo dài mi mắt giúp đôi mắt trông to hơn và cuốn hút hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 久›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cửu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+4E45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao