镇妖 zhèn yāo
volume volume

Từ hán việt: 【trấn yêu】

Đọc nhanh: 镇妖 (trấn yêu). Ý nghĩa là: xua đuổi tà ma.

Ý Nghĩa của "镇妖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镇妖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xua đuổi tà ma

to drive away evil spirits

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镇妖

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 工作 gōngzuò 镇夜 zhènyè 未眠 wèimián

    - Anh ấy thức suốt đêm vì công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 砖块 zhuānkuài 镇住 zhènzhù 了 le 纸堆 zhǐduī

    - Anh ấy đã đè đống giấy xuống bằng gạch.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 镇住 zhènzhù 了 le 纸张 zhǐzhāng

    - Anh ấy dùng tay đè tờ giấy lại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 他 tā 镇守 zhènshǒu 着 zhe 这个 zhègè 重要 zhòngyào 城市 chéngshì

    - Anh ấy trấn giữ thành phố quan trọng này.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 时 shí 显得 xiǎnde 很 hěn 镇静 zhènjìng

    - Anh ấy trông rất bình tĩnh khi nói.

  • volume volume

    - 食人妖 shírényāo 魔 mó 传说 chuánshuō 或神 huòshén 说 shuō 中食 zhōngshí 人 rén 的 de 巨人 jùrén 或 huò 妖怪 yāoguài

    - Truyền thuyết về quái vật hoặc yêu quái ăn thịt người trong truyền thuyết hoặc thần thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHK (女竹大)
    • Bảng mã:U+5996
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao