锻压 duànyā
volume volume

Từ hán việt: 【đoạn áp】

Đọc nhanh: 锻压 (đoạn áp). Ý nghĩa là: sự rèn dập; rèn dập.

Ý Nghĩa của "锻压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锻压 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự rèn dập; rèn dập

锻造和冲压的统称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锻压

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 越 yuè 少 shǎo 压力 yālì 越小 yuèxiǎo

    - Nhân khẩu càng ít áp lực càng nhỏ.

  • volume volume

    - 锻炼身体 duànliànshēntǐ 是 shì 排解 páijiě 工作 gōngzuò 压力 yālì 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Tập thể dục là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 向 xiàng 对方 duìfāng 施压 shīyā

    - Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • volume volume

    - 他 tā 不能 bùnéng 坚持 jiānchí 每天 měitiān 锻炼 duànliàn

    - Anh ta không thể kiên trì tập luyện mỗi ngày.

  • volume volume

    - 从 cóng 明天 míngtiān 起 qǐ 坚持 jiānchí 锻炼 duànliàn

    - Bắt đầu kiên trì tập thể dục từ ngày mai.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 坚持 jiānchí 体育锻炼 tǐyùduànliàn

    - Anh ấy luôn kiên trì luyện tập thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 了 le 每天 měitiān 早起 zǎoqǐ 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy quen dậy sớm mỗi ngày để tập thể dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHJE (重金竹十水)
    • Bảng mã:U+953B
    • Tần suất sử dụng:Cao