铸钢 zhù gāng
volume volume

Từ hán việt: 【chú cương】

Đọc nhanh: 铸钢 (chú cương). Ý nghĩa là: thép đúc.

Ý Nghĩa của "铸钢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铸钢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thép đúc

用铸造方法成形的钢,与铸铁相比,具有较高的力学性能,如强度、韧性等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铸钢

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 听 tīng 钢琴曲 gāngqínqǔ

    - Anh ấy thích nghe nhạc piano.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 钢厂 gāngchǎng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc tại nhà máy thép.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 的 de 火焰 huǒyàn 能 néng 截断 jiéduàn 钢板 gāngbǎn

    - ngọn lửa ở nhiệt độ cao có thể cắt đoạn mảnh thép.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 钢笔 gāngbǐ 上刻 shàngkè 了 le 自己 zìjǐ 的 de 名字 míngzi

    - Anh ấy khắc tên mình lên bút máy.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 是 shì 吃 chī 了 le 威而钢 wēiérgāng

    - Chắc anh ấy đang dùng Viagra.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 弹奏 tánzòu 钢琴 gāngqín

    - Anh ấy chơi piano trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 铸造 zhùzào 钢铁 gāngtiě

    - Họ đúc thép trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 学习 xuéxí 钢琴 gāngqín

    - Anh ấy học piano tại học viện âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:ノ一一一フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCQKI (重金手大戈)
    • Bảng mã:U+94F8
    • Tần suất sử dụng:Cao