银鹰 yínyīng
volume volume

Từ hán việt: 【ngân ưng】

Đọc nhanh: 银鹰 (ngân ưng). Ý nghĩa là: máy bay (thường chỉ phi cơ chiến đấu). Ví dụ : - 祖国的银鹰在天空翱翔。 máy bay chiến đấu của tổ quốc đang bay lượn trên bầu trời.

Ý Nghĩa của "银鹰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银鹰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy bay (thường chỉ phi cơ chiến đấu)

比喻飞机 (多指战斗机)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 的 de 银鹰 yínyīng 在 zài 天空 tiānkōng 翱翔 áoxiáng

    - máy bay chiến đấu của tổ quốc đang bay lượn trên bầu trời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银鹰

  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 的 de 银鹰 yínyīng 在 zài 天空 tiānkōng 翱翔 áoxiáng

    - máy bay chiến đấu của tổ quốc đang bay lượn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 鹰瞵鹗视 yīnglínèshì

    - nhìn trừng trừng như cú vọ.

  • volume volume

    - 他 tā 供认 gòngrèn 抢劫 qiǎngjié 银行 yínháng 案 àn 後 hòu 又 yòu 坦白 tǎnbái 了 le 其他 qítā 罪行 zuìxíng

    - Sau khi thú nhận vụ cướp ngân hàng, anh ta cũng thú nhận các tội ác khác.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 银行 yínháng 洽谈 qiàtán 贷款 dàikuǎn 事宜 shìyí

    - Anh ấy đàm phán với ngân hàng về khoản vay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 吃 chī 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu 泥 ní 我 wǒ 吃 chī 几口 jǐkǒu 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi phát ngán vì hummus sau bốn lần cắn.

  • volume volume

    - 他 tā 从律 cónglǜ 所 suǒ 跳槽 tiàocáo 到 dào 了 le 银行 yínháng

    - Anh ấy chuyển từ công ty luật sang làm ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 昨天 zuótiān 抢劫 qiǎngjié 了 le 银行 yínháng

    - Họ đã cướp ngân hàng vào ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 钱 qián 给 gěi 银行 yínháng

    - Họ trả tiền cho ngân hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+13 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Ưng
    • Nét bút:丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOGM (戈人土一)
    • Bảng mã:U+9E70
    • Tần suất sử dụng:Cao