银幕 yínmù
volume volume

Từ hán việt: 【ngân mạc】

Đọc nhanh: 银幕 (ngân mạc). Ý nghĩa là: màn ảnh; màn bạc. Ví dụ : - 舞台和银幕上一颗璀璨的星辰;历史上的辉煌一刻 Một ngôi sao sáng rực trên sân khấu và màn ảnh; một khoảnh khắc vẻ vang trong lịch sử.. - 电视、广播或演出节目为舞台、银幕、电视或电台制作的作品 Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

Ý Nghĩa của "银幕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银幕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màn ảnh; màn bạc

放映电影或幻灯时,用来显示影像的白色的幕

Ví dụ:
  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 和 hé 银幕 yínmù 上 shàng 一颗 yīkē 璀璨 cuǐcàn 的 de 星辰 xīngchén ; 历史 lìshǐ 上 shàng 的 de 辉煌 huīhuáng 一刻 yīkè

    - Một ngôi sao sáng rực trên sân khấu và màn ảnh; một khoảnh khắc vẻ vang trong lịch sử.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银幕

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 手机 shǒujī 屏幕 píngmù 摔碎 shuāisuì 了 le

    - Anh ấy vô tình làm vỡ màn hình điện thoại rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 供认 gòngrèn 抢劫 qiǎngjié 银行 yínháng 案 àn 後 hòu 又 yòu 坦白 tǎnbái 了 le 其他 qítā 罪行 zuìxíng

    - Sau khi thú nhận vụ cướp ngân hàng, anh ta cũng thú nhận các tội ác khác.

  • volume volume

    - 飞瀑 fēipù 如银帘 rúyínlián 垂下 chuíxià

    - Thác nước như rèm bạc rủ xuống.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 和 hé 银幕 yínmù 上 shàng 一颗 yīkē 璀璨 cuǐcàn 的 de 星辰 xīngchén ; 历史 lìshǐ 上 shàng 的 de 辉煌 huīhuáng 一刻 yīkè

    - Một ngôi sao sáng rực trên sân khấu và màn ảnh; một khoảnh khắc vẻ vang trong lịch sử.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 昨天 zuótiān 抢劫 qiǎngjié 了 le 银行 yínháng

    - Họ đã cướp ngân hàng vào ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 银行 yínháng 领取 lǐngqǔ 了 le 奖金 jiǎngjīn

    - Họ đã nhận tiền thưởng tại ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 钱 qián 给 gěi 银行 yínháng

    - Họ trả tiền cho ngân hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao