钢化 gānghuà
volume volume

Từ hán việt: 【cương hoá】

Đọc nhanh: 钢化 (cương hoá). Ý nghĩa là: thuỷ tinh công nghiệp.

Ý Nghĩa của "钢化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钢化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuỷ tinh công nghiệp

把玻璃加热至接近软化时急速均匀冷却,以增加硬度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钢化

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 在 zài 变化 biànhuà

    - Thế giới đang thay đổi.

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 无缝钢管 wúfènggāngguǎn

    - Một ống thép liền.

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa Khâu Từ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 各国 gèguó 文化 wénhuà 丰富多彩 fēngfùduōcǎi

    - Văn hóa các nước trên thế giới rất phong phú và đa dạng.

  • volume volume

    - 东西方 dōngxīfāng 的 de 文化 wénhuà 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Văn hóa Đông -Tây có sự khác biệt.

  • volume volume

    - 东西方 dōngxīfāng 文化 wénhuà 在 zài 这个 zhègè 国家 guójiā 融合 rónghé

    - Văn hóa Đông Tây hòa quyện ở đất nước này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao