金衡 jīn héng
volume volume

Từ hán việt: 【kim hành】

Đọc nhanh: 金衡 (kim hành). Ý nghĩa là: cân tiểu ly.

Ý Nghĩa của "金衡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金衡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cân tiểu ly

英美重量制度,用于金、银等贵重金属 (区别于'常衡、药衡')

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金衡

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 金属制品 jīnshǔzhìpǐn 企业 qǐyè

    - Công ty sản xuất sản phẩm kim loại chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 成功 chénggōng 和 hé 金钱 jīnqián 划等号 huàděnghào

    - Đừng đánh đồng thành công với tiền bạc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 金 jīn 迷惑 míhuo 了 le 双眼 shuāngyǎn

    - Đừng để bị tiền mê hoặc đôi mắt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 金钱 jīnqián 来 lái 衡量 héngliáng 价值 jiàzhí

    - Chúng tôi dùng tiền để đo lường giá trị.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hành 行 (+10 nét)
    • Pinyin: Héng
    • Âm hán việt: Hoành , Hành
    • Nét bút:ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HONKN (竹人弓大弓)
    • Bảng mã:U+8861
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao