金刚沙 jīngāng shā
volume volume

Từ hán việt: 【kim cương sa】

Đọc nhanh: 金刚沙 (kim cương sa). Ý nghĩa là: hạt kim cương.

Ý Nghĩa của "金刚沙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金刚沙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt kim cương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金刚沙

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 抢渡 qiǎngdù 金沙江 jīnshājiāng

    - hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 变形金刚 biànxíngjīngāng 吗 ma

    - Bạn có thích máy biến áp?

  • volume volume

    - 那 nà 被 bèi 金刚 jīngāng 狼 láng 做 zuò 前列腺 qiánlièxiàn 检查 jiǎnchá 的 de 哥们儿 gēmener 呢 ne

    - Còn về anh chàng được Wolverine kiểm tra tuyến tiền liệt thì sao?

  • volume volume

    - 我 wǒ 拒绝 jùjué 了 le 百老汇 bǎilǎohuì 变形金刚 biànxíngjīngāng 的 de 邀约 yāoyuē 就 jiù 为了 wèile 这个 zhègè 吗 ma

    - Tôi đã từ chối Transformers trên Broadway vì điều này?

  • volume volume

    - 金刚砂 jīngāngshā 是 shì 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng 的 de 金属 jīnshǔ 物质 wùzhì

    - Cát kim cương là một chất kim loại rất cứng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚交 gāngjiāo 了 le 定金 dìngjīn

    - Tôi vừa mới đặt cọc xong.

  • volume volume

    - 金沙江 jīnshājiāng 奔流 bēnliú 不息 bùxī 形成 xíngchéng 的 de 天然 tiānrán 景观 jǐngguān 堪称一绝 kānchēngyījué

    - Dòng sông Kim Sa chảy xiết vô tận, cảnh quan thiên nhiên độc nhất vô nhị

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 金刚 jīngāng 狼 láng 是不是 shìbúshì 有个 yǒugè 金刚 jīngāng 不 bù 坏 huài 前列腺 qiánlièxiàn 呢 ne

    - Bạn có nghĩ rằng họ đã cho Wolverine một tuyến tiền liệt adamantium?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao