重眼皮儿 zhòng yǎnpí er
volume volume

Từ hán việt: 【trọng nhãn bì nhi】

Đọc nhanh: 重眼皮儿 (trọng nhãn bì nhi). Ý nghĩa là: mắt hai mí, nếp gấp mí trên (đặc trưng của người Châu Á).

Ý Nghĩa của "重眼皮儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重眼皮儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mắt hai mí

double eyelid

✪ 2. nếp gấp mí trên (đặc trưng của người Châu Á)

epicanthal fold of upper eyelid (characteristic of Asian people)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重眼皮儿

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 窄 zhǎi , 受不了 shòubùliǎo 委屈 wěiqū

    - Bụng dạ anh ta hẹp hòi không chịu được oan ức.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 连 lián 眼皮子 yǎnpízi 底下 dǐxià 这点 zhèdiǎn 事儿 shìer 都 dōu 办 bàn 不了 bùliǎo

    - anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao