重物 zhòng wù
volume volume

Từ hán việt: 【trọng vật】

Đọc nhanh: 重物 (trọng vật). Ý nghĩa là: vật nặng, vật quý trọng. Ví dụ : - 这里看上去是某种重物造成的 Điều này có vẻ như nó được gây ra bởi một số loại vật nặng.

Ý Nghĩa của "重物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重物 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vật nặng

重大的事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 看上去 kànshangqu 是 shì 某种 mǒuzhǒng 重物 zhòngwù 造成 zàochéng 的 de

    - Điều này có vẻ như nó được gây ra bởi một số loại vật nặng.

✪ 2. vật quý trọng

贵重的物品。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重物

  • volume volume

    - 厚重 hòuzhòng 的 de 礼物 lǐwù

    - lễ vật phong phú.

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 小驴 xiǎolǘ 驮 tuó 着 zhe 重物 zhòngwù 前行 qiánxíng

    - Con lừa nhỏ chở vật nặng tiến về phía trước.

  • volume volume

    - 为了 wèile 度量 dùliàng 物质 wùzhì , 我们 wǒmen 必须 bìxū 有 yǒu 重量 zhòngliàng , 容积 róngjī 和 hé 长度 chángdù 的 de 单位 dānwèi

    - Để đo lường vật chất, chúng ta cần có các đơn vị về trọng lượng, dung tích và độ dài.

  • volume volume

    - 大麦 dàmài 是 shì 一种 yīzhǒng 重要 zhòngyào 的 de 农作物 nóngzuòwù

    - Lúa mạch là một loại cây trồng quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 丢失 diūshī 了 le 一些 yīxiē 重要 zhòngyào 的 de 物品 wùpǐn

    - Anh ấy đã mất một số đồ vật quan trọng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 抬着 táizhe 重物 zhòngwù 上楼 shànglóu

    - Chúng tôi khiêng đồ nặng lên lầu.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 物理 wùlǐ 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về vật lý rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao