醛固酮 quángùtóng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyên cố đồng】

Đọc nhanh: 醛固酮 (thuyên cố đồng). Ý nghĩa là: hormone aldosterone.

Ý Nghĩa của "醛固酮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醛固酮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hormone aldosterone

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醛固酮

  • volume volume

    - 顽固 wángù 守旧 shǒujiù

    - ngoan cố thủ cựu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 有 yǒu 牢固 láogù 的 de 地位 dìwèi

    - Anh ấy có vị trí vững chắc trong công ty.

  • volume volume

    - 他固 tāgù 请 qǐng 我 wǒ

    - Anh ấy kiên quyết mời tôi.

  • volume volume

    - 他固 tāgù 是 shì 良善 liángshàn 之 zhī 人 rén

    - Anh ấy bản chất là người lương thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 固然 gùrán 不 bù 对 duì , 可是 kěshì 你 nǐ 也 yě 不 bù 对 duì

    - Anh ấy tất nhiên không đúng, nhưng bạn cũng sai.

  • volume volume

    - 他 tā 固然 gùrán 聪明 cōngming , 但 dàn 也 yě 需要 xūyào 努力 nǔlì

    - Anh ấy tất nhiên thông minh, nhưng cũng cần nỗ lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 十分 shífēn 巩固 gǒnggù

    - Tình hữu nghị của họ rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 正确 zhèngquè 的 de

    - Anh ấy cố chấp cho rằng mình đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóng , Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWBMR (一田月一口)
    • Bảng mã:U+916E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 醛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Thuyên , Triết
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWTOG (一田廿人土)
    • Bảng mã:U+919B
    • Tần suất sử dụng:Thấp