配方 pèifāng
volume volume

Từ hán việt: 【phối phương】

Đọc nhanh: 配方 (phối phương). Ý nghĩa là: phối phương (biến một biểu thức chưa bình phương hoàn toàn thành một biểu thức bình phương hoàn toàn), pha chế thuốc; bào chế thuốc (theo đơn), phương pháp phối chế (các sản phẩm hóa học, luyện kim). Ví dụ : - 你偷了我的酱料配方 Bạn đã lấy trộm nước sốt của tôi!. - 按配方投料。 căn cứ vào phương pháp phối chế cung cấp nguyên vật liệu.. - 介绍了制备该颜料的配方、生产工艺 Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

Ý Nghĩa của "配方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

配方 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. phối phương (biến một biểu thức chưa bình phương hoàn toàn thành một biểu thức bình phương hoàn toàn)

把不完全平方式变为完全平方式

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 偷 tōu 了 le 我 wǒ 的 de 酱料 jiàngliào 配方 pèifāng

    - Bạn đã lấy trộm nước sốt của tôi!

  • volume volume

    - 按 àn 配方 pèifāng 投料 tóuliào

    - căn cứ vào phương pháp phối chế cung cấp nguyên vật liệu.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 了 le 制备 zhìbèi 该 gāi 颜料 yánliào 的 de 配方 pèifāng 、 生产工艺 shēngchǎngōngyì

    - Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

  • volume volume

    - 烤肉串 kǎoròuchuàn 好吃 hǎochī 有 yǒu 诀窍 juéqiào , 教 jiào 你 nǐ 烧烤店 shāokǎodiàn 不 bù 外传 wàizhuàn 的 de 腌制 yānzhì 配方 pèifāng

    - Bí quyết ướp thịt nướng ngon, dạy bạn công thức tẩm ướp mà các nhà hàng không bao giờ truyền ra ngoài.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我 wǒ 真 zhēn 好 hǎo 运用 yùnyòng 了 le 瑞士 ruìshì 基础 jīchǔ 保湿 bǎoshī 配方 pèifāng

    - Vì vậy, tôi đang gặp may mắn với Công thức dưỡng ẩm cơ bản của Thụy Sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. pha chế thuốc; bào chế thuốc (theo đơn)

根据处方配制药品

✪ 3. phương pháp phối chế (các sản phẩm hóa học, luyện kim)

指化学制品、冶金产品等的配制方法通称方子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 配方

  • volume volume

    - 按 àn 处方 chǔfāng 配几料 pèijǐliào 药 yào

    - Pha chế vài liều thuốc theo toa thuốc.

  • volume volume

    - 方旦 fāngdàn 糖霜 tángshuāng 配 pèi 太妃糖 tàifēitáng 夹心 jiāxīn

    - Fondant đóng băng và kẹo bơ cứng.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 了 le 制备 zhìbèi 该 gāi 颜料 yánliào 的 de 配方 pèifāng 、 生产工艺 shēngchǎngōngyì

    - Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

  • volume volume

    - 袭用 xíyòng 古方 gǔfāng , 配制 pèizhì 丸药 wányào

    - theo phương (đơn) thuốc cổ chế thành thuốc viên.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我 wǒ 真 zhēn 好 hǎo 运用 yùnyòng 了 le 瑞士 ruìshì 基础 jīchǔ 保湿 bǎoshī 配方 pèifāng

    - Vì vậy, tôi đang gặp may mắn với Công thức dưỡng ẩm cơ bản của Thụy Sĩ.

  • volume volume

    - 烤肉串 kǎoròuchuàn 好吃 hǎochī 有 yǒu 诀窍 juéqiào , 教 jiào 你 nǐ 烧烤店 shāokǎodiàn 不 bù 外传 wàizhuàn 的 de 腌制 yānzhì 配方 pèifāng

    - Bí quyết ướp thịt nướng ngon, dạy bạn công thức tẩm ướp mà các nhà hàng không bao giờ truyền ra ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 研制 yánzhì 尽善尽美 jìnshànjìnměi 的 de 新 xīn 颜料 yánliào 配方 pèifāng

    - Họ đang nỗ lực nghiên cứu công thức sơn màu mới hoàn hảo.

  • volume volume

    - 在 zài 双方 shuāngfāng 的 de 共同努力 gòngtóngnǔlì 和 hé 密切配合 mìqièpèihé 下 xià , 有关 yǒuguān 问题 wèntí 一定 yídìng 能够 nénggòu 得到 dédào 妥善解决 tuǒshànjiějué

    - Với sự nỗ lực chung và hợp tác chặt chẽ của cả hai bên, các vấn đề liên quan chắc chắn sẽ được giải quyết thỏa đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao