酌收 zhuó shōu
volume volume

Từ hán việt: 【chước thu】

Đọc nhanh: 酌收 (chước thu). Ý nghĩa là: tính các mức giá khác nhau tùy theo tình hình, để thu thập (các mặt hàng) khi thích hợp.

Ý Nghĩa của "酌收" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酌收 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tính các mức giá khác nhau tùy theo tình hình

to charge different prices according to the situation

✪ 2. để thu thập (các mặt hàng) khi thích hợp

to collect (items) as appropriate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酌收

  • volume volume

    - 丙地 bǐngdì 的 de 收入 shōurù 高于 gāoyú 乙地 yǐdì

    - Thu nhập ở vị trí C cao hơn thu nhập ở vị trí B.

  • volume volume

    - 丛书 cóngshū 所收 suǒshōu 书目 shūmù 由 yóu 主编 zhǔbiān 裁断 cáiduàn

    - thư mục trong tủ sách do chủ biên cân nhắc quyết định

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 不 bù 多 duō , 收拾 shōushí 起来 qǐlai 很 hěn 便当 biàndāng

    - đồ đạc chẳng nhiều nhặn gì, dọn dẹp rất dễ dàng

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太多 tàiduō 了 le , 你 nǐ 收拾 shōushí 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 吧 ba

    - Nhiều đồ quá, con mau dọn bàn đi.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 的 de 收入 shōurù 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Thu nhập cá nhân đã gia tăng.

  • volume volume

    - 麦收 màishōu 时节 shíjié , 田野 tiányě 里 lǐ 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng

    - vào vụ thu hoạch lúa mì, trên cánh đồng là một màu vàng rực rỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuó
    • Âm hán việt: Chước
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWPI (一田心戈)
    • Bảng mã:U+914C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình