送灶 sòng zào
volume volume

Từ hán việt: 【tống táo】

Đọc nhanh: 送灶 (tống táo). Ý nghĩa là: tiễn thần bếp 灶神 (nghi thức truyền thống).

Ý Nghĩa của "送灶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送灶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiễn thần bếp 灶神 (nghi thức truyền thống)

seeing off the kitchen god 灶神 [Zào shén] (traditional rite)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送灶

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 带动 dàidòng 了 le 传送带 chuánsòngdài

    - Motor làm cho băng chuyền hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 不 bù 开小灶 kāixiǎozào 而 ér 和 hé 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy kiên quyết không nhận chăm sóc riêng biệt mà cùng ăn với mọi người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 餐厅 cāntīng 送 sòng 外卖 wàimài

    - Anh ấy làm việc giao đồ ăn tại một nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 地 dì 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 热茶 rèchá

    - Anh ấy chu đáo mang trà nóng đến cho tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 配送 pèisòng 员 yuán 都 dōu 没有 méiyǒu 经过 jīngguò 筛选 shāixuǎn

    - Họ không sàng lọc những người giao hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 是 shì 送信 sòngxìn 的 de 人 rén

    - Họ đều là người đưa thư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FG (火土)
    • Bảng mã:U+7076
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao