过当 guò dàng
volume volume

Từ hán việt: 【quá đương】

Đọc nhanh: 过当 (quá đương). Ý nghĩa là: quá; quá đáng; quá mức. Ví dụ : - 药剂用量过当 dùng quá liều lượng dược phẩm.

Ý Nghĩa của "过当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过当 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá; quá đáng; quá mức

超过适当的数量或限度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 药剂 yàojì 用量 yòngliàng 过当 guòdāng

    - dùng quá liều lượng dược phẩm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过当

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 过来人 guòláirén , 当然 dāngrán 明白 míngbai 其中 qízhōng 的 de 道理 dàoli

    - anh là người từng trải,

  • volume volume

    - 你 nǐ 应当 yīngdāng 把 bǎ 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 报告 bàogào

    - anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết

  • volume volume

    - 他 tā 上 shàng 过 guò 当 dāng , 现在 xiànzài 变得 biànde 很 hěn 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy từng bị lừa nên giờ rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng 过奖 guòjiǎng , 在 zài 下实 xiàshí 不敢当 bùgǎndāng

    - Tiên sinh quá khen, tại hạ không dám nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 早年 zǎonián 曾经 céngjīng 当 dāng 过 guò 教员 jiàoyuán

    - hồi còn trẻ, ông ấy từng làm giáo viên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 王 wáng 工程师 gōngchéngshī 的 de 手下 shǒuxià 当 dāng 过 guò 技术员 jìshùyuán

    - anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 流血 liúxiě 过多 guòduō , 觉得 juéde 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de

    - lúc đó tôi bị mất máu nhiều quá, cảm thấy choáng váng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我们 wǒmen 在 zài 绿区 lǜqū 就 jiù 另当别论 lìngdàngbiélùn 了 le

    - Không phải khi chúng ta đang ở trong vùng xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao