边门 biānmén
volume volume

Từ hán việt: 【biên môn】

Đọc nhanh: 边门 (biên môn). Ý nghĩa là: cửa hông; cửa bên.

Ý Nghĩa của "边门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

边门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa hông; cửa bên

构筑物的旁门或主要大门的副门

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 边门

  • volume volume

    - 一 yī 樘 táng 玻璃门 bōlímén

    - một bộ cửa kính

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 门口 ménkǒu 劈头 pītóu 碰见 pèngjiàn 老王 lǎowáng 从 cóng 里边 lǐbian 出来 chūlái

    - vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.

  • volume volume

    - 敲 qiāo 了 le 一阵 yīzhèn 门 mén , 里边 lǐbian 没有 méiyǒu 人 rén 应声 yīngshēng 儿 ér

    - gõ cửa một hồi, nhưng bên trong không có người trả lời.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì , 你 nǐ 该 gāi 从 cóng 左边 zuǒbian 的 de 旁门 pángmén 上 shàng

    - Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 很多 hěnduō 人家 rénjiā 都 dōu 在 zài 门 mén 两边 liǎngbian 贴 tiē 对联 duìlián

    - Vào ngày xuân ( Tết) rất nhiều nhà đều tại hai bên cửa dán câu đối.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao