转接 zhuǎn jiē
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển tiếp】

Đọc nhanh: 转接 (chuyển tiếp). Ý nghĩa là: bật (công tắc).

Ý Nghĩa của "转接" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转接 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bật (công tắc)

用一转换器接到另一电路上去

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转接

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 去 qù 机场 jīchǎng 接 jiē 你 nǐ

    - Buổi chiều anh ra sân bay đón em.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 产销 chǎnxiāo 直接 zhíjiē 挂钩 guàgōu , 减少 jiǎnshǎo 中转 zhōngzhuǎn 环节 huánjié

    - sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

  • volume volume

    - 将 jiāng 你 nǐ 的 de 净 jìng 工资 gōngzī 直接 zhíjiē 转入 zhuǎnrù 银行 yínháng

    - Chuyển tiền lương thực của bạn trực tiếp vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 帮 bāng 我 wǒ 转接 zhuǎnjiē 到 dào 客服部 kèfúbù 吗 ma ?

    - Bạn có thể chuyển tôi sang bộ phận dịch vụ khách hàng được không?

  • volume volume

    - 老是 lǎoshi 转接 zhuǎnjiē 到 dào 语音信箱 yǔyīnxìnxiāng

    - Nó tiếp tục chuyển sang hộp thư thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao