躲雨 duǒ yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đoá vũ】

Đọc nhanh: 躲雨 (đoá vũ). Ý nghĩa là: trú mưa.

Ý Nghĩa của "躲雨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

躲雨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trú mưa

to take shelter from the rain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 躲雨

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 零零星星 línglíngxīngxing 的 de 小雨 xiǎoyǔ

    - mưa nhỏ lác đác.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 她 tā 躲 duǒ 进 jìn 窝棚 wōpéng 里 lǐ 避雨 bìyǔ

    - Cô ấy trốn vào lều để tránh mưa.

  • volume volume

    - 为了 wèile 躲避 duǒbì 雨 yǔ , 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Để tránh mưa, tôi mang theo ô.

  • volume volume

    - 她 tā 为了 wèile 躲避 duǒbì 这 zhè 突如其来 tūrúqílái 的 de 大雨 dàyǔ , 唐突 tángtū 地 dì 敲开 qiāokāi 了 le 一家 yījiā 农户 nónghù 的 de 门 mén

    - Để tránh cơn mưa lớn bất chợt kéo tới, cô đột ngột gõ cửa nhà của một người nông dân.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 我先 wǒxiān 找个 zhǎogè 地方 dìfāng 躲雨 duǒyǔ

    - Tôi sẽ tìm chỗ trú mưa trước.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 躲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thân 身 (+6 nét)
    • Pinyin: Duǒ
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHHND (竹竹竹弓木)
    • Bảng mã:U+8EB2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao