躰 tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thể】

Đọc nhanh: 躰 (thể). Ý nghĩa là: biến thể của 體 | 体.

Ý Nghĩa của "躰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

躰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 體 | 体

variant of 體|体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 躰

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 躰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thân 身 (+5 nét)
    • Pinyin: Tǐ
    • Âm hán việt: Thể
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDM (竹竹木一)
    • Bảng mã:U+8EB0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp