跬步 kuǐbù
volume volume

Từ hán việt: 【khuể bộ】

Đọc nhanh: 跬步 (khuể bộ). Ý nghĩa là: nửa bước. Ví dụ : - 跬步不离。 nửa bước không rời.. - 跬步千里。 nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).. - 最慢的步伐不是跬步,而是徘徊;最快的脚步不是冲刺,而是坚持。 Bước chân chậm nhất không phải nửa bước, mà là bồi hồi. Bước nhanh nhất không phải là chạy nước rút, mà là kiên trì.

Ý Nghĩa của "跬步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跬步 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa bước

半 步

Ví dụ:
  • volume volume

    - 跬步 kuǐbù 不 bù 离 lí

    - nửa bước không rời.

  • volume volume

    - 跬步千里 kuǐbùqiānlǐ

    - nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).

  • volume volume

    - 最慢 zuìmàn 的 de 步伐 bùfá 不是 búshì 跬步 kuǐbù , 而是 érshì 徘徊 páihuái ; 最快 zuìkuài 的 de 脚步 jiǎobù 不是 búshì 冲刺 chōngcì , 而是 érshì 坚持 jiānchí

    - Bước chân chậm nhất không phải nửa bước, mà là bồi hồi. Bước nhanh nhất không phải là chạy nước rút, mà là kiên trì.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跬步

  • volume volume

    - 跬步 kuǐbù

    - nửa bước.

  • volume volume

    - 跬步 kuǐbù 不 bù 离 lí

    - nửa bước không rời.

  • volume volume

    - 跬步千里 kuǐbùqiānlǐ

    - nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 进步 jìnbù 舆论 yúlùn 都 dōu 谴责 qiǎnzé 侵略者 qīnlüèzhě 的 de 挑衅 tiǎoxìn

    - dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 落到 luòdào 这 zhè 一步 yībù

    - Không may rơi vào tình cảnh này.

  • volume volume

    - 最慢 zuìmàn 的 de 步伐 bùfá 不是 búshì 跬步 kuǐbù , 而是 érshì 徘徊 páihuái ; 最快 zuìkuài 的 de 脚步 jiǎobù 不是 búshì 冲刺 chōngcì , 而是 érshì 坚持 jiānchí

    - Bước chân chậm nhất không phải nửa bước, mà là bồi hồi. Bước nhanh nhất không phải là chạy nước rút, mà là kiên trì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuǐ , Xiè
    • Âm hán việt: Khuể
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMGG (口一土土)
    • Bảng mã:U+8DEC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp