越行站 yuè xíng zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【việt hành trạm】

Đọc nhanh: 越行站 (việt hành trạm). Ý nghĩa là: ga vượt nhau.

Ý Nghĩa của "越行站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

越行站 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ga vượt nhau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 越行站

  • volume volume

    - 当 dāng 一行 yīxíng 人 rén 到达 dàodá 月 yuè 台上 táishàng 时 shí , 火车 huǒchē 正 zhèng 从 cóng 车站 chēzhàn 开出 kāichū

    - Khi một nhóm người đến nơi đến bến tàu, tàu đã rời khỏi ga.

  • volume volume

    - 僭 jiàn 权 quán 越位 yuèwèi ( 指 zhǐ 超越 chāoyuè 职权 zhíquán 和 hé 地位 dìwèi 行事 xíngshì )

    - làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.

  • volume volume

    - 新婚夫妇 xīnhūnfūfù 的 de 行为 xíngwéi 越来越 yuèláiyuè 亲密 qīnmì

    - Hành động của đôi vợ chồng mới cưới ngày càng thân mật.

  • volume volume

    - 掮 qián 着 zhe 行李 xínglǐ 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù

    - vác hành lý ra ga.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 行列 hángliè 的 de 最 zuì 前面 qiánmiàn

    - anh ấy đứng đầu hàng.

  • volume volume

    - 衣食住行 yīshízhùxíng 各 gè 方面 fāngmiàn 的 de 要求 yāoqiú 都 dōu 越来越 yuèláiyuè 高 gāo

    - Yêu cầu về mọi mặt từ ăn, mặc, ở, đi lại ngày càng cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真是 zhēnshi 对 duì 密苏里州 mìsūlǐzhōu 之 zhī 行 xíng 越来越 yuèláiyuè 没 méi 兴趣 xìngqù 了 le

    - Tôi ngày càng ít trông đợi chuyến đi đến Missouri này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao