败德 bài dé
volume volume

Từ hán việt: 【bại đức】

Đọc nhanh: 败德 (bại đức). Ý nghĩa là: hành vi xấu xa.

Ý Nghĩa của "败德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

败德 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hành vi xấu xa

evil conduct

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 败德

  • volume volume

    - 两次 liǎngcì 世界大战 shìjièdàzhàn 都 dōu 是 shì 德国 déguó 军国主义者 jūnguózhǔyìzhě 首先 shǒuxiān 启衅 qǐxìn 的 de

    - Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.

  • volume volume

    - 道德败坏 dàodébàihuài

    - đạo đức suy đồi

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 道德 dàodé 在 zài 败坏 bàihuài

    - Đạo đức xã hội đang suy đồi.

  • volume

    - 他们 tāmen 的 de 道德观念 dàodéguānniàn 很 hěn 腐败 fǔbài

    - Quan niệm đạo đức của họ rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 严父 yánfù 出 chū 孝子 xiàozǐ , 慈母 címǔ 多败儿 duōbàiér

    - Cha nghiêm khắc sinh con hiếu thảo, mẹ yêu chiều mẹ dạy hư con.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 从 cóng 某些 mǒuxiē 方面 fāngmiàn 看 kàn , 塔塔 tǎtǎ 先生 xiānsheng 这么 zhème 德高望重 dégāowàngzhòng 是 shì 不合 bùhé 常理 chánglǐ 的 de

    - Nhưng ở một khía cạnh nào đó, thật vô lý khi ông Tata lại được đánh giá cao như vậy.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 以德 yǐdé 、 意 yì 、 日 rì 三个 sāngè 法西斯 fǎxīsī 国家 guójiā 的 de 失败 shībài 而 ér 告终 gàozhōng

    - đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao