贤妹 xián mèi
volume volume

Từ hán việt: 【hiền muội】

Đọc nhanh: 贤妹 (hiền muội). Ý nghĩa là: Tiếng gọi em gái mình, với ý tôn xưng..

Ý Nghĩa của "贤妹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贤妹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếng gọi em gái mình, với ý tôn xưng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贤妹

  • volume volume

    - 阿妹 āmèi 正在 zhèngzài 写 xiě 作业 zuòyè

    - Em gái đang làm bài tập.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 娇宠 jiāochǒng 妹妹 mèimei

    - Anh ấy luôn nuông chiều em gái.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 撩妹 liáomèi

    - Anh ấy luôn thích trêu gái.

  • volume volume

    - 他 tā 撩妹 liáomèi 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm tán gái.

  • volume volume

    - 他 tā 广罗 guǎngluó 天下 tiānxià 贤才 xiáncái

    - Anh ta chiêu mộ hiền tài rộng khắp thiên hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 贤良 xiánliáng 的 de 君主 jūnzhǔ

    - Ông ấy là một vị vua nhân từ.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 幺 yāo 妹 mèi 十分 shífēn 可爱 kěài

    - Nhà của anh ấy có em gái út rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 贤淑 xiánshū 的 de 女孩 nǚhái

    - Anh ấy thích những người con gái hiền thục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội
    • Nét bút:フノ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJD (女十木)
    • Bảng mã:U+59B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiền
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEBO (中水月人)
    • Bảng mã:U+8D24
    • Tần suất sử dụng:Cao