豆科植物 dòu kē zhíwù
volume volume

Từ hán việt: 【đậu khoa thực vật】

Đọc nhanh: 豆科植物 (đậu khoa thực vật). Ý nghĩa là: cây họ đậu.

Ý Nghĩa của "豆科植物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆科植物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây họ đậu

legume; leguminous plant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆科植物

  • volume volume

    - 他 tā 移植 yízhí 了 le 很多 hěnduō 植物 zhíwù

    - Anh ấy đã chuyển rất nhiều cây.

  • volume volume

    - 园中 yuánzhōng 有 yǒu 植物 zhíwù

    - Trong vườn có thực vật.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 研究 yánjiū 植物 zhíwù 门 mén

    - Các nhà khoa học nghiên cứu loài thực vật.

  • volume volume

    - 剪枝 jiǎnzhī 可以 kěyǐ 促进 cùjìn 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Cắt tỉa cành có thể thúc đẩy cây phát triển.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 动植物 dòngzhíwù 的 de 标本 biāoběn

    - Ông đã thu thập một số mẫu vật thực vật và động vật.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 植›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Thực , Trĩ , Trị
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJBM (木十月一)
    • Bảng mã:U+690D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao