解寒 jiě hán
volume volume

Từ hán việt: 【giải hàn】

Đọc nhanh: 解寒 (giải hàn). Ý nghĩa là: xua cái lạnh; xua tan không khí lạnh.

Ý Nghĩa của "解寒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

解寒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xua cái lạnh; xua tan không khí lạnh

祛除寒气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解寒

  • volume volume

    - 不寒 bùhán 不栗 bùlì

    - không rét mà run; cực kỳ sợ hãi

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì , 疑虑 yílǜ 化除 huàchú

    - vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 小看 xiǎokàn 寒门 hánmén 学子 xuézǐ

    - Đừng xem thường học sinh từ gia đình nghèo.

  • volume volume

    - 不畏 bùwèi 严寒 yánhán , 坚持 jiānchí 冬泳 dōngyǒng

    - không sợ giá lạnh, kiên trì bơi trong mùa đông.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 默读 mòdú 有助于 yǒuzhùyú 更好 gènghǎo 地 dì 理解内容 lǐjiěnèiróng

    - Đọc thầm giúp hiểu rõ nội dung hơn.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 过 guò 着 zhe 饥寒交迫 jīhánjiāopò 的 de 日子 rìzi

    - trước giải phóng, những người nông nghèo khổ đã trải qua những ngày tháng cơ hàn khốn khổ.

  • - 不要 búyào 拖延 tuōyán , 问题 wèntí 马上 mǎshàng 解决 jiějué , 现在 xiànzài 就 jiù 做 zuò

    - Đừng trì hoãn, vấn đề sẽ được giải quyết ngay, làm ngay bây giờ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JTCY (十廿金卜)
    • Bảng mã:U+5BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao