规律性 guīlǜ xìng
volume volume

Từ hán việt: 【quy luật tính】

Đọc nhanh: 规律性 (quy luật tính). Ý nghĩa là: thường xuyên.

Ý Nghĩa của "规律性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

规律性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thường xuyên

regular

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 规律性

  • volume volume

    - 内在 nèizài 规律 guīlǜ

    - qui luật nội tại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要 yào 研穷 yánqióng 花生 huāshēng 的 de 生长 shēngzhǎng 规律 guīlǜ

    - Bọn họ muốn nghiên cứu mô hình sinh trưởng của lạc

  • volume volume

    - 历史唯物主义 lìshǐwéiwùzhǔyì 是 shì 阐明 chǎnmíng 社会 shèhuì 发展 fāzhǎn 规律 guīlǜ 的 de 科学 kēxué

    - chủ nghĩa duy vật lịch sử nói rõ một cách khoa học quy luật phát triển của xã hội.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 经期 jīngqī 不太 bùtài 规律 guīlǜ

    - Kỳ kinh nguyệt của cô ấy không đều.

  • volume volume

    - 作息 zuòxī 有 yǒu 规律性 guīlǜxìng 身体 shēntǐ 很 hěn 健康 jiànkāng

    - Làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên cơ thể rất khoe mạnh.

  • volume volume

    - 门球 ménqiú 竞赛 jìngsài 的 de 主要 zhǔyào 特点 tèdiǎn 是 shì 顺序 shùnxù 性 xìng 和 hé 周期性 zhōuqīxìng 规律 guīlǜ

    - Các tính năng chính của cuộc thi bóng chuyền là thứ tự và định kỳ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵守 zūnshǒu 法律 fǎlǜ 规定 guīdìng

    - Họ tuân thủ các quy định của pháp luật.

  • volume volume

    - 严密 yánmì 的 de 组织纪律性 zǔzhījìlǜxìng 很强 hěnqiáng

    - Tổ chức chặt chẽ có kỷ luật cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao