覗 sì
volume volume

Từ hán việt: 【tư】

Đọc nhanh: 覗 (tư). Ý nghĩa là: nhìn trộm.

Ý Nghĩa của "覗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn trộm

peek

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覗

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 覗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一丨フ一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRBUU (尸口月山山)
    • Bảng mã:U+8997
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp