西装革履 xīzhuāng gélǚ
volume volume

Từ hán việt: 【tây trang cách lí】

Đọc nhanh: 西装革履 (tây trang cách lí). Ý nghĩa là: mặc quần áo kiểu phương Tây, trang phục hoàn hảo.

Ý Nghĩa của "西装革履" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

西装革履 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặc quần áo kiểu phương Tây

dressed in Western-style clothes

✪ 2. trang phục hoàn hảo

impeccably attired

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西装革履

  • volume volume

    - 西装革履 xīzhuānggélǚ

    - giày da kiểu tây

  • volume volume

    - 他 tā 撑开 chēngkāi 袋子 dàizi , 准备 zhǔnbèi 装 zhuāng 东西 dōngxī

    - Anh ấy mở túi, chuẩn bị để đựng đồ.

  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 你 nǐ 身穿 shēnchuān 格子 gézi 西装 xīzhuāng

    - Tôi thấy bạn đang mặc bộ đồ ca rô của bạn

  • volume volume

    - 西方式 xīfāngshì 服装 fúzhuāng 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Quần áo kiểu phương Tây rất thời thượng.

  • volume volume

    - 那么点儿 nàmediǎner 东西 dōngxī , 一个 yígè 箱子 xiāngzi 就 jiù 装下 zhuāngxià 了 le

    - một chút đồ đạc như thế thì một cái va ly đựng đủ rồi.

  • volume volume

    - 他服 tāfú 了 le 一件 yījiàn 西装 xīzhuāng

    - Anh ấy mặc một bộ vest.

  • volume volume

    - 西装 xīzhuāng 的 de 颜色 yánsè 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Màu sắc của bộ âu phục rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 履›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+12 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHOE (尸竹人水)
    • Bảng mã:U+5C65
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 革›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cách 革 (+0 nét)
    • Pinyin: Gé , Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Cách , Cức
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLJ (廿中十)
    • Bảng mã:U+9769
    • Tần suất sử dụng:Rất cao