装弹 zhuāng dàn
volume volume

Từ hán việt: 【trang đạn】

Đọc nhanh: 装弹 (trang đạn). Ý nghĩa là: để sạc (đạn vào súng), để tải.

Ý Nghĩa của "装弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装弹 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để sạc (đạn vào súng)

to charge (ammunition into gun)

✪ 2. để tải

to load

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装弹

  • volume volume

    - 为 wèi 流弹 liúdàn 所 suǒ 伤 shāng

    - bị trúng đạn lạc mà bị thương; bị thương vì đạn lạc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 中山装 zhōngshānzhuāng

    - bộ quần áo kiểu Tôn Trung Sơn.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 负责 fùzé 安装 ānzhuāng 丙烷 bǐngwán 炸弹 zhàdàn

    - Anh ta đã trồng bom propan.

  • volume volume

    - 乔装打扮 qiáozhuāngdǎbàn

    - cải trang.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 反弹 fǎndàn 很快 hěnkuài

    - Bóng bàn bật lại rất nhanh.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián 跟 gēn 他们 tāmen 说 shuō 过 guò 该 gāi 装个 zhuānggè 调光器 tiáoguāngqì

    - Tôi cầu xin họ đưa vào một bộ điều chỉnh độ sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao