衣钵真传 yībō zhēnchuán
volume volume

Từ hán việt: 【y bát chân truyền】

Đọc nhanh: 衣钵真传 (y bát chân truyền). Ý nghĩa là: Cái áo cà sa và cái bát đi xin ăn của nhà sư, khi chết đi thì trao lại cho đồ đệ. Y bát chân truyền ý nói người học trò học được hết cái sở học chân chính của thầy..

Ý Nghĩa của "衣钵真传" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣钵真传 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái áo cà sa và cái bát đi xin ăn của nhà sư, khi chết đi thì trao lại cho đồ đệ. Y bát chân truyền ý nói người học trò học được hết cái sở học chân chính của thầy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣钵真传

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 衣服 yīfú 穿少 chuānshǎo 了 le , 真 zhēn 冻得 dòngdé 慌 huāng

    - Hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.

  • volume volume

    - 衣钵相传 yībōxiāngchuán

    - di sản truyền từ đời này sang đời khác.

  • volume volume

    - 传写 chuánxiě 失真 shīzhēn

    - tam sao thất bổn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 上衣 shàngyī 真 zhēn 好看 hǎokàn !

    - Áo khoác của bạn thật đẹp!

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真 zhēn 奇异 qíyì

    - Quần áo anh ta mặc thật lạ lùng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 合同 hétóng 传真 chuánzhēn 过去 guòqù 了 le

    - Anh ấy đã gửi fax hợp đồng qua rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 身材 shēncái 勻稱 yúnchēng , 穿 chuān 那 nà 一套 yītào 衣服 yīfú 都 dōu 好看 hǎokàn , 真是 zhēnshi 個 gè 天生 tiānshēng 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Cô ấy có thân hình cân đối và trông rất đẹp trong bộ quần áo đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈 mā 还 hái 真 zhēn 喜欢 xǐhuan 薰衣草 xūnyīcǎo

    - Mẹ bạn thích hoa oải hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCDM (重金木一)
    • Bảng mã:U+94B5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình