血污 xuèwū
volume volume

Từ hán việt: 【huyết ô】

Đọc nhanh: 血污 (huyết ô). Ý nghĩa là: vêt mau, có máu.

Ý Nghĩa của "血污" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血污 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vêt mau

bloodstain

✪ 2. có máu

bloodstained

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血污

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 医院 yīyuàn 验血 yànxuè

    - Anh ấy đi bệnh viện để xét nghiệm máu.

  • volume volume

    - 他 tā 为官 wèiguān 向来 xiànglái 不污 bùwū

    - Ông ta làm quan luôn thanh liêm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 血 xuè 没有 méiyǒu 白流 báiliú

    - Họ đã không đổ máu một cách oan uổng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 贪污 tānwū 被 bèi 法办 fǎbàn

    - Anh ta bị xử lý theo pháp luật vì tham ô.

  • volume volume

    - 他 tā 失血过多 shīxuèguòduō 虽经 suījīng 医治 yīzhì 亦 yì 回天乏术 huítiānfáshù

    - Anh ta mất quá nhiều máu, mặc dù đã được bác sĩ cứu chữa, nhưng vẫn không thể phục hồi

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 卷入 juǎnrù 丑闻 chǒuwén 在 zài 名誉 míngyù 上 shàng 留下 liúxià 污点 wūdiǎn

    - Anh ta đã bị liên lụy vào một scandal, để lại vết nhơ trên danh tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 污›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Wā , Wū , Wù , Yū
    • Âm hán việt: Ô , Ố
    • Nét bút:丶丶一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMMS (水一一尸)
    • Bảng mã:U+6C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao