蚵 hé
volume volume

Từ hán việt: 【hà】

Đọc nhanh: 蚵 (hà). Ý nghĩa là: hàu (Đài Loan).

Ý Nghĩa của "蚵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàu (Đài Loan)

oyster (Taiwanese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚵

  • volume volume

    - 我 wǒ 超爱 chāoài 吃 chī 蚵 hé 仔 zǎi 煎 jiān

    - Tôi rất thích ăn trứng tráng hàu.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 蚵 hé 仔 zǎi 煎 jiān 真是 zhēnshi 美味 měiwèi

    - Món trứng tráng hàu này thật ngon.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 蚵 hé 仔 zǎi 煎 jiān 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Quán này nổi tiếng với món trứng tráng hàu.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: é , Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMNR (中戈一弓口)
    • Bảng mã:U+86B5
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp