蚪 dǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đẩu】

Đọc nhanh: 蚪 (đẩu). Ý nghĩa là: nòng nọc. Ví dụ : - 蝌蚪有尾巴。 Nòng nọc có đuôi.. - 蝌蚪是青蛙的幼年形态。 Nòng nọc là giai đoạn chưa phát triển của ếch.

Ý Nghĩa của "蚪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nòng nọc

见〖蝌蚪〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蝌蚪 kēdǒu 有 yǒu 尾巴 wěibā

    - Nòng nọc có đuôi.

  • volume volume

    - 蝌蚪 kēdǒu 是 shì 青蛙 qīngwā 的 de 幼年 yòunián 形态 xíngtài

    - Nòng nọc là giai đoạn chưa phát triển của ếch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚪

  • volume volume

    - 蝌蚪 kēdǒu 有 yǒu 尾巴 wěibā

    - Nòng nọc có đuôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 溪边 xībiān 抓 zhuā 蝌蚪 kēdǒu 玩 wán

    - Chúng tôi bắt nòng nọc bên bờ suối.

  • volume volume

    - 小蝌蚪 xiǎokēdǒu 在 zài 游水 yóushuǐ

    - Những con nòng nọc nhỏ đang bơi trong nước.

  • volume volume

    - 蝌蚪 kēdǒu 变态 biàntài 成 chéng 青蛙 qīngwā

    - Nòng nọc biến thành ếch.

  • volume volume

    - 蝌蚪 kēdǒu 是 shì 青蛙 qīngwā 的 de 幼年 yòunián 形态 xíngtài

    - Nòng nọc là giai đoạn chưa phát triển của ếch.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǒu
    • Âm hán việt: Đẩu
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIYJ (中戈卜十)
    • Bảng mã:U+86AA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình