蚂 mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【mã】

Đọc nhanh: 蚂 (mã). Ý nghĩa là: ong vò vẽ; ong bắp cày. Ví dụ : - 秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。 châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

Ý Nghĩa của "蚂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ong vò vẽ; ong bắp cày

蚂蜂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 秋后 qiūhòu 的 de 蚂蚱 màzhà , 蹦达 bèngdá 不了 bùliǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚂

  • volume volume

    - 蚂蚁 mǎyǐ 在 zài 地下 dìxià 繁衍 fányǎn

    - Kiến sinh sôi dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 蚂蚁 mǎyǐ 的 de 巢 cháo

    - Đó là tổ của kiến.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 蚂蚁 mǎyǐ 迷路 mílù 了 le

    - Con kiến này bị lạc đường.

  • volume volume

    - 蚂蚁 mǎyǐ 息 xī 繁殖 fánzhí 迅速 xùnsù

    - Kiến sinh sản nhanh chóng.

  • volume volume

    - 蚂蚁 mǎyǐ 虽小 suīxiǎo 但 dàn 力气 lìqi 很大 hěndà

    - Kiến tuy nhỏ nhưng chúng rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 蚂蚁 mǎyǐ 已经 yǐjīng 是 shì 成虫 chéngchóng 了 le

    - Con kiến này đã là con trưởng thành rồi.

  • volume volume

    - 蚂蚁 mǎyǐ 搬家 bānjiā 表示 biǎoshì 要 yào 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Kiến chuyển nhà chứng tỏ trời sắp mưa.

  • volume volume

    - 秋后 qiūhòu 的 de 蚂蚱 màzhà , 蹦达 bèngdá 不了 bùliǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Mǎ , Mà
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LINVM (中戈弓女一)
    • Bảng mã:U+8682
    • Tần suất sử dụng:Cao