薄唇轻言 báo chún qīng yán
volume volume

Từ hán việt: 【bạc thần khinh ngôn】

Đọc nhanh: 薄唇轻言 (bạc thần khinh ngôn). Ý nghĩa là: Mỏng môi hay nói càn..

Ý Nghĩa của "薄唇轻言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄唇轻言 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mỏng môi hay nói càn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄唇轻言

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 言辞 yáncí 够 gòu 浇薄 jiāobó

    - Lời nói của cô ấy đủ hà khắc.

  • volume volume

    - 乌能 wūnéng 轻言 qīngyán 就 jiù 放弃 fàngqì 之 zhī

    - Sao có thể dễ dàng từ bỏ.

  • volume volume

    - 态度 tàidù 轻薄 qīngbó

    - thái độ cợt nhả.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 将 jiāng 我 wǒ 的 de 嘴唇 zuǐchún 轻轻 qīngqīng 压 yā 在 zài 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 上 shàng

    - Tôi áp nhẹ môi mình vào môi anh.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 时 shí 显得 xiǎnde 轻薄 qīngbó

    - Cô ấy tỏ ra hời hợt khi nói chuyện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从来 cónglái 都 dōu 不 bù 轻言 qīngyán 失败 shībài

    - Trước nay cậu chưa từng dễ dàng chịu thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这个 zhègè 团队 tuánduì 中 zhōng 人微言轻 rénwēiyánqīng

    - Tôi thấp cổ bé họng trong đội này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Chún
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MVR (一女口)
    • Bảng mã:U+5507
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao