蒸发法 Zhēngfā fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【chưng phát pháp】

Đọc nhanh: 蒸发法 (chưng phát pháp). Ý nghĩa là: phương pháp bay hơi.

Ý Nghĩa của "蒸发法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸发法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp bay hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸发法

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 他 tā 枪法 qiāngfǎ 高明 gāomíng , 百发百中 bǎifābǎizhòng

    - anh ấy bắn rất giỏi, bách phát bách trúng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 法语 fǎyǔ 发音 fāyīn 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Phát âm tiếng Pháp của cô ấy rất chuẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 慷慨 kāngkǎi 发言 fāyán , 表达 biǎodá 了 le 看法 kànfǎ

    - Cô ấy hùng hồn phát biểu, bày tỏ quan điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 发表 fābiǎo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 看法 kànfǎ

    - Anh ấy đưa ra quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 这 zhè 类 lèi 案件 ànjiàn 的 de 常规 chángguī 做法 zuòfǎ 是 shì 请求 qǐngqiú 法院 fǎyuàn 发出 fāchū 指令 zhǐlìng

    - Phương pháp thông thường để xử lý những vụ án như này là yêu cầu tòa án phát đi một chỉ thị.

  • volume volume

    - 写信 xiěxìn 告发 gàofā 他 tā 的 de 违法行为 wéifǎxíngwéi

    - viết thơ tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của anh ta.

  • volume volume

    - 想法 xiǎngfǎ 要衍发 yàoyǎnfā

    - Ý tưởng cần phải phát triển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao