蒙覆 méng fù
volume volume

Từ hán việt: 【mông phú】

Đọc nhanh: 蒙覆 (mông phú). Ý nghĩa là: để trang trải.

Ý Nghĩa của "蒙覆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙覆 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để trang trải

to cover

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙覆

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 西格蒙德 xīgémēngdé · 弗洛伊德 fúluòyīdé

    - Tên anh ấy là Sigmund Freud.

  • volume volume

    - 鸿蒙初辟 hóngméngchūpì

    - thời hồng hoang

  • volume volume

    - 他 tā 启蒙 qǐméng 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy đã khai sáng cho tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 孩子 háizi 启蒙 qǐméng

    - Họ khai sáng cho trẻ em.

  • volume volume

    - 他 tā 思想 sīxiǎng 很 hěn 蒙昧 méngmèi

    - Tư tưởng của anh ấy rất mông muội.

  • volume volume

    - 他 tā 张开 zhāngkāi 手指 shǒuzhǐ 蒙住 méngzhù 了 le 脸 liǎn

    - Anh xòe ngón tay ra và che mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 在 zài 蒙馆 méngguǎn 学习 xuéxí

    - Khi còn nhỏ, anh học ở trường tư.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 立即 lìjí 覆 fù 我 wǒ 的 de 问题 wèntí

    - Anh ấy không trả lời ngay câu hỏi của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao