落汗 lào hàn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc hãn】

Đọc nhanh: 落汗 (lạc hãn). Ý nghĩa là: khô mồ hôi; ráo mồ hôi.

Ý Nghĩa của "落汗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落汗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khô mồ hôi; ráo mồ hôi

身上的汗水消下去

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落汗

  • volume volume

    - 汗珠 hànzhū 零 líng 零落 língluò 下来 xiàlai

    - Giọt mồ hôi rơi xuống.

  • volume volume

    - 上 shàng 山顶 shāndǐng 玩赏 wánshǎng 日落 rìluò

    - Lên đỉnh núi ngắm nhìn hoàng hôn.

  • volume volume

    - 不落窠臼 bùlàkējiù

    - không rơi vào khuôn mẫu cũ.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 黄帝 huángdì 统一 tǒngyī 了 le 中国 zhōngguó 的 de 部落 bùluò

    - Hoàng đế đã thống nhất các bộ lạc ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 可汗 kèhán 是 shì 部落 bùluò 的 de 首领 shǒulǐng

    - Khắc Hãn là thủ lĩnh của bộ lạc.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 让 ràng 这条 zhètiáo 狗 gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao