莫托斯 mò tuō sī
volume volume

Từ hán việt: 【mạc thác tư】

Đọc nhanh: 莫托斯 (mạc thác tư). Ý nghĩa là: Arthur trong liên quân.

Ý Nghĩa của "莫托斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莫托斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Arthur trong liên quân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莫托斯

  • volume volume

    - 你 nǐ 读 dú 托尔斯泰 tuōěrsītài 吗 ma

    - Bạn có đọc Tolstoy không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 雅克 yǎkè · 库斯 kùsī 托 tuō

    - Tôi yêu Jacques Cousteau!

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 德鲁 délǔ 卡 kǎ

    - Tên anh ấy là Christopher Deluca.

  • volume volume

    - 斯托克 sītuōkè 男爵 nánjué 有 yǒu 好多 hǎoduō 朋友 péngyou 啊 a

    - Baron Strucker có rất nhiều bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 莫奈 mònài 画家 huàjiā 和 hé 莫吉 mòjí 托 tuō 鸡尾酒 jīwěijiǔ 都 dōu 分不清 fēnbùqīng

    - Người đàn ông không biết sự khác biệt giữa Monet và Mojito.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 再 zài 喝一杯 hēyībēi 莫吉 mòjí 托 tuō

    - Tôi nghĩ tôi cần một mojito khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 嫌犯 xiánfàn 用 yòng 的 de 是 shì 戈登 gēdēng · 布里斯托 bùlǐsītuō 这个 zhègè 名字 míngzi

    - Nghi phạm của chúng tôi đang đi du lịch dưới cái tên Gordon Bristol.

  • volume volume

    - 庞培 pángpéi 太傻 tàishǎ 了 le 竟然 jìngrán 孤军 gūjūn 对抗 duìkàng 塞托 sāituō 里斯 lǐsī

    - Pompey thật ngu ngốc khi giao chiến với Sertorius mà không có sự hỗ trợ nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao