莫怪乎 mò guài hū
volume volume

Từ hán việt: 【mạc quái hồ】

Đọc nhanh: 莫怪乎 (mạc quái hồ). Ý nghĩa là: thảo hèn.

Ý Nghĩa của "莫怪乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莫怪乎 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảo hèn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莫怪乎

  • volume volume

    - 君 jūn 莫怪 mòguài , 奴之过 núzhīguò

    - Chàng chớ trách, lỗi của thiếp.

  • volume volume

    - 云势 yúnshì 变幻莫测 biànhuànmòcè

    - Thế mây thay đổi khó lường.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 你 nǐ 去 qù , 莫如 mòrú 他来 tālái

    - nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.

  • volume volume

    - 莫非 mòfēi 错怪 cuòguài 了 le 他 tā 不成 bùchéng

    - Lẽ nào chúng ta đã trách lầm anh ấy?

  • volume volume

    - 云霞 yúnxiá 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 变幻莫测 biànhuànmòcè

    - Ráng mây thay đổi không ngừng trên bầu trời.

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 演 yǎn 雌雄莫辨 cíxióngmòbiàn 的 de 美人 měirén , 有人 yǒurén 演成 yǎnchéng 了 le 妖孽 yāoniè , 有人 yǒurén 演成 yǎnchéng 了 le 妖怪 yāoguài

    - Đều là những người mang vẻ đẹp phi giới tính, nhưng người thì diễn thành yêu nghiệt, người lại đóng thành yêu quái.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 似乎 sìhū 和 hé 厚厚的 hòuhòude 积雪 jīxuě 有关 yǒuguān

    - Vụ tai nạn dường như liên quan đến tuyết rơi dày đặc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 这里 zhèlǐ 的 de 规矩 guījǔ , 请 qǐng 莫 mò 见怪 jiànguài

    - Tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao