荧 yíng
volume volume

Từ hán việt: 【huỳnh】

Đọc nhanh: 荧 (huỳnh). Ý nghĩa là: lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói, mê muội; mê hoặc. Ví dụ : - 一灯荧然。 Một ánh đèn le lói.. - 月光荧荧如水。 Ánh trăng lờ mờ như nước.. - 那盏灯很荧。 Ánh sáng đó rất yếu ớt.

Ý Nghĩa của "荧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荧 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói

光亮微弱的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一灯 yīdēng 荧然 yíngrán

    - Một ánh đèn le lói.

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 荧荧 yíngyíng 如水 rúshuǐ

    - Ánh trăng lờ mờ như nước.

  • volume volume

    - 那 nà 盏灯 zhǎndēng 很荧 hěnyíng

    - Ánh sáng đó rất yếu ớt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

荧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mê muội; mê hoặc

眩惑;迷惑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 让 ràng 人 rén 荧 yíng

    - Lời của anh ấy khiến người ta mê muội.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 幻象 huànxiàng 令人 lìngrén 荧 yíng

    - Những ảo giác đó khiến người ta mê muội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荧

  • volume volume

    - 一灯 yīdēng 荧然 yíngrán

    - Một ánh đèn le lói.

  • volume volume

    - 一灯 yīdēng 荧荧 yíngyíng

    - ngọn đèn lấp lánh

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 玩意 wányì 也 yě 敢 gǎn 叫 jiào 荧光棒 yíngguāngbàng

    - Bạn gọi đó là một cây gậy phát sáng?

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 荧荧 yíngyíng

    - sao sáng lấp lánh; ánh sao lấp lánh

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 让 ràng 人 rén 荧 yíng

    - Lời của anh ấy khiến người ta mê muội.

  • volume volume

    - 温习 wēnxí 荧幕 yíngmù 上 shàng , 你 nǐ 可爱 kěài 的 de 模样 múyàng

    - Nhìn lại hình ảnh dễ thương của em trên màn hình.

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 荧荧 yíngyíng 如水 rúshuǐ

    - Ánh trăng lờ mờ như nước.

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 之所以 zhīsuǒyǐ 受人 shòurén 关注 guānzhù , 是因为 shìyīnwèi 他们 tāmen 在 zài 荧幕 yíngmù 上 shàng 光鲜亮丽 guāngxiānliànglì

    - Ngôi sao điện ảnh sở dĩ được mọi người chú ý, là vì họ tươi đẹp rạng rỡ trên màn ảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 荧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBF (廿月火)
    • Bảng mã:U+8367
    • Tần suất sử dụng:Trung bình