荖 lǎo
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: 荖 (_). Ý nghĩa là: cây mây héo, xem "差".

Ý Nghĩa của "荖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây mây héo

萎藤

✪ 1. xem "差"

古同"差"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荖

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 荖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin:
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨丨一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKP (廿十大心)
    • Bảng mã:U+8356
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp